1000 Sierra Leone Leone chuộc lại Ouguiya, Mauritanie tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SLL sang MRU theo tỷ giá thực tế
Le1.000 SLL = UM0.00172 MRU
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Sierra Leone Leonechuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 0.00172 MRU |
5 SLL | 0.00860 MRU |
10 SLL | 0.01720 MRU |
20 SLL | 0.03440 MRU |
50 SLL | 0.08600 MRU |
100 SLL | 0.17200 MRU |
250 SLL | 0.43000 MRU |
500 SLL | 0.86000 MRU |
1000 SLL | 1.72000 MRU |
2000 SLL | 3.44000 MRU |
5000 SLL | 8.60000 MRU |
10000 SLL | 17.20000 MRU |
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 581.39535 MRU |
5 SLL | 2,906.97674 MRU |
10 SLL | 5,813.95349 MRU |
20 SLL | 11,627.90698 MRU |
50 SLL | 29,069.76744 MRU |
100 SLL | 58,139.53488 MRU |
250 SLL | 145,348.83721 MRU |
500 SLL | 290,697.67442 MRU |
1000 SLL | 581,395.34884 MRU |
2000 SLL | 1,162,790.69767 MRU |
5000 SLL | 2,906,976.74419 MRU |
10000 SLL | 5,813,953.48837 MRU |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tenge Kazakhstan chuộc lại đồng Việt Nam
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Koruna Séc
Tugrik Mông Cổ chuộc lại nhân dân tệ
Dinar Algeria chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Tala Samoa chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đô la Bahamas chuộc lại Lev Bungari
Bảng Gibraltar chuộc lại Lempira Honduras
Franc Thái Bình Dương chuộc lại EUR
đô la jamaica chuộc lại Tala Samoa
Dinar Bahrain chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.