1000 Tugrik Mông Cổ chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MNT sang CNY theo tỷ giá thực tế
₮1.000 MNT = ¥0.00198 CNY
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tugrik Mông Cổchuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 0.00198 CNY |
5 MNT | 0.00990 CNY |
10 MNT | 0.01980 CNY |
20 MNT | 0.03960 CNY |
50 MNT | 0.09900 CNY |
100 MNT | 0.19800 CNY |
250 MNT | 0.49500 CNY |
500 MNT | 0.99000 CNY |
1000 MNT | 1.98000 CNY |
2000 MNT | 3.96000 CNY |
5000 MNT | 9.90000 CNY |
10000 MNT | 19.80000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 505.05051 CNY |
5 MNT | 2,525.25253 CNY |
10 MNT | 5,050.50505 CNY |
20 MNT | 10,101.01010 CNY |
50 MNT | 25,252.52525 CNY |
100 MNT | 50,505.05051 CNY |
250 MNT | 126,262.62626 CNY |
500 MNT | 252,525.25253 CNY |
1000 MNT | 505,050.50505 CNY |
2000 MNT | 1,010,101.01010 CNY |
5000 MNT | 2,525,252.52525 CNY |
10000 MNT | 5,050,505.05051 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng dinar Serbia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Peso Dominica
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Singapore
kịch Armenia chuộc lại Rupee Seychellois
kịch Armenia chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Krone Na Uy chuộc lại Forint Hungary
Lilangeni Swaziland chuộc lại Koruna Séc
Lek Albania chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Franc Guinea chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đô la Bahamas chuộc lại bảng lebanon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.