1000 Đô la Canada chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CAD sang BRL theo tỷ giá thực tế
C$1.000 CAD = R$3.93596 BRL
18:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Canadachuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CAD | 3.93596 BRL |
5 CAD | 19.67980 BRL |
10 CAD | 39.35960 BRL |
20 CAD | 78.71920 BRL |
50 CAD | 196.79800 BRL |
100 CAD | 393.59600 BRL |
250 CAD | 983.99000 BRL |
500 CAD | 1,967.98000 BRL |
1000 CAD | 3,935.96000 BRL |
2000 CAD | 7,871.92000 BRL |
5000 CAD | 19,679.80000 BRL |
10000 CAD | 39,359.60000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiĐô la CanadaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CAD | 0.25407 BRL |
5 CAD | 1.27034 BRL |
10 CAD | 2.54068 BRL |
20 CAD | 5.08135 BRL |
50 CAD | 12.70338 BRL |
100 CAD | 25.40676 BRL |
250 CAD | 63.51691 BRL |
500 CAD | 127.03381 BRL |
1000 CAD | 254.06762 BRL |
2000 CAD | 508.13525 BRL |
5000 CAD | 1,270.33811 BRL |
10000 CAD | 2,540.67623 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Úc chuộc lại Lev Bungari
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Guyana
dinar Jordan chuộc lại Đại tá Costa Rica
Riel Campuchia chuộc lại dinar Jordan
Tala Samoa chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Canada chuộc lại Peso Dominica
Kina Papua New Guinea chuộc lại Peso Chilê
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Đài Loan mới
tonga pa'anga chuộc lại Jersey Pound
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Manat Turkmenistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.