1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Guyana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang GYD theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = GY$30.84036 GYD
18:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 30.84036 GYD |
5 TTD | 154.20180 GYD |
10 TTD | 308.40360 GYD |
20 TTD | 616.80720 GYD |
50 TTD | 1,542.01800 GYD |
100 TTD | 3,084.03600 GYD |
250 TTD | 7,710.09000 GYD |
500 TTD | 15,420.18000 GYD |
1000 TTD | 30,840.36000 GYD |
2000 TTD | 61,680.72000 GYD |
5000 TTD | 154,201.80000 GYD |
10000 TTD | 308,403.60000 GYD |
Đô la Guyanachuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.03243 GYD |
5 TTD | 0.16213 GYD |
10 TTD | 0.32425 GYD |
20 TTD | 0.64850 GYD |
50 TTD | 1.62125 GYD |
100 TTD | 3.24250 GYD |
250 TTD | 8.10626 GYD |
500 TTD | 16.21252 GYD |
1000 TTD | 32.42504 GYD |
2000 TTD | 64.85009 GYD |
5000 TTD | 162.12522 GYD |
10000 TTD | 324.25043 GYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Liberia chuộc lại Lek Albania
Đô la Bermuda chuộc lại Georgia Lari
Đồng franc Djibouti chuộc lại Rupee Nepal
thắng chuộc lại pataca Ma Cao
kịch Armenia chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Córdoba, Nicaragua chuộc lại tonga pa'anga
Florin Aruba chuộc lại đô la
đô la New Zealand chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Rial Qatar chuộc lại goude Haiti
Florin Aruba chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.