1000 Đô la Canada chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CAD sang CNY theo tỷ giá thực tế
C$1.000 CAD = ¥5.18755 CNY
11:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Canadachuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CAD | 5.18755 CNY |
5 CAD | 25.93775 CNY |
10 CAD | 51.87550 CNY |
20 CAD | 103.75100 CNY |
50 CAD | 259.37750 CNY |
100 CAD | 518.75500 CNY |
250 CAD | 1,296.88750 CNY |
500 CAD | 2,593.77500 CNY |
1000 CAD | 5,187.55000 CNY |
2000 CAD | 10,375.10000 CNY |
5000 CAD | 25,937.75000 CNY |
10000 CAD | 51,875.50000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiĐô la CanadaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CAD | 0.19277 CNY |
5 CAD | 0.96385 CNY |
10 CAD | 1.92769 CNY |
20 CAD | 3.85538 CNY |
50 CAD | 9.63846 CNY |
100 CAD | 19.27692 CNY |
250 CAD | 48.19231 CNY |
500 CAD | 96.38461 CNY |
1000 CAD | 192.76923 CNY |
2000 CAD | 385.53845 CNY |
5000 CAD | 963.84613 CNY |
10000 CAD | 1,927.69226 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Peso Chilê
Shilling Tanzania chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Jersey Pound chuộc lại đô la jamaica
đồng rúp của Nga chuộc lại Lev Bungari
Krone Na Uy chuộc lại Manat của Azerbaijan
Lilangeni Swaziland chuộc lại Lôi Rumani
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Suriname
hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Liberia
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Guarani, Paraguay
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đô la New Zealand
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.