1000 Đô la Canada chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CAD sang PGK theo tỷ giá thực tế
C$1.000 CAD = K2.99007 PGK
17:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Canadachuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CAD | 2.99007 PGK |
5 CAD | 14.95035 PGK |
10 CAD | 29.90070 PGK |
20 CAD | 59.80140 PGK |
50 CAD | 149.50350 PGK |
100 CAD | 299.00700 PGK |
250 CAD | 747.51750 PGK |
500 CAD | 1,495.03500 PGK |
1000 CAD | 2,990.07000 PGK |
2000 CAD | 5,980.14000 PGK |
5000 CAD | 14,950.35000 PGK |
10000 CAD | 29,900.70000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiĐô la CanadaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CAD | 0.33444 PGK |
5 CAD | 1.67220 PGK |
10 CAD | 3.34440 PGK |
20 CAD | 6.68881 PGK |
50 CAD | 16.72202 PGK |
100 CAD | 33.44403 PGK |
250 CAD | 83.61008 PGK |
500 CAD | 167.22017 PGK |
1000 CAD | 334.44033 PGK |
2000 CAD | 668.88066 PGK |
5000 CAD | 1,672.20165 PGK |
10000 CAD | 3,344.40331 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại goude Haiti
đồng rupee Mauritius chuộc lại ZMW
Rupiah Indonesia chuộc lại Sierra Leone Leone
hryvnia Ukraina chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Georgia Lari chuộc lại Sierra Leone Leone
đô la đông caribe chuộc lại Shekel mới của Israel
đồng rúp của Nga chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại đồng rand Nam Phi
Kwanza Angola chuộc lại EUR
Đồng franc Djibouti chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.