1000 Kwanza Angola chuộc lại EUR tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang EUR theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = €0.00092 EUR
19:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.00092 EUR |
5 AOA | 0.00460 EUR |
10 AOA | 0.00920 EUR |
20 AOA | 0.01840 EUR |
50 AOA | 0.04600 EUR |
100 AOA | 0.09200 EUR |
250 AOA | 0.23000 EUR |
500 AOA | 0.46000 EUR |
1000 AOA | 0.92000 EUR |
2000 AOA | 1.84000 EUR |
5000 AOA | 4.60000 EUR |
10000 AOA | 9.20000 EUR |
EURchuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 1,086.95652 EUR |
5 AOA | 5,434.78261 EUR |
10 AOA | 10,869.56522 EUR |
20 AOA | 21,739.13043 EUR |
50 AOA | 54,347.82609 EUR |
100 AOA | 108,695.65217 EUR |
250 AOA | 271,739.13043 EUR |
500 AOA | 543,478.26087 EUR |
1000 AOA | 1,086,956.52174 EUR |
2000 AOA | 2,173,913.04348 EUR |
5000 AOA | 5,434,782.60870 EUR |
10000 AOA | 10,869,565.21739 EUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Dalasi, Gambia
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Bermuda
Đồng Peso Colombia chuộc lại Ngultrum Bhutan
Dinar Kuwait chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Franc Comorian
đồng rúp của Nga chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Bermuda chuộc lại Peso Dominica
Riel Campuchia chuộc lại Đô la Đài Loan mới
dinar Jordan chuộc lại đô la jamaica
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la Liberia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.