1000 Franc Thái Bình Dương chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XPF sang KMF theo tỷ giá thực tế
₣1.000 XPF = CF4.11678 KMF
14:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 4.11678 KMF |
5 XPF | 20.58390 KMF |
10 XPF | 41.16780 KMF |
20 XPF | 82.33560 KMF |
50 XPF | 205.83900 KMF |
100 XPF | 411.67800 KMF |
250 XPF | 1,029.19500 KMF |
500 XPF | 2,058.39000 KMF |
1000 XPF | 4,116.78000 KMF |
2000 XPF | 8,233.56000 KMF |
5000 XPF | 20,583.90000 KMF |
10000 XPF | 41,167.80000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 0.24291 KMF |
5 XPF | 1.21454 KMF |
10 XPF | 2.42908 KMF |
20 XPF | 4.85817 KMF |
50 XPF | 12.14541 KMF |
100 XPF | 24.29083 KMF |
250 XPF | 60.72707 KMF |
500 XPF | 121.45415 KMF |
1000 XPF | 242.90829 KMF |
2000 XPF | 485.81658 KMF |
5000 XPF | 1,214.54146 KMF |
10000 XPF | 2,429.08292 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Peso của Uruguay
đô la New Zealand chuộc lại Peso của Uruguay
Peso của Uruguay chuộc lại Shilling Tanzania
Kuna Croatia chuộc lại Rial Qatar
Birr Ethiopia chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Shilling Kenya chuộc lại Dalasi, Gambia
Leu Moldova chuộc lại Rupee Pakistan
Ngultrum Bhutan chuộc lại Lev Bungari
bảng thánh helena chuộc lại dinar Jordan
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Baht Thái
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.