1000 Dinar Kuwait chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KWD sang BAM theo tỷ giá thực tế
ك1.000 KWD = KM5.47811 BAM
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Kuwaitchuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 5.47811 BAM |
5 KWD | 27.39055 BAM |
10 KWD | 54.78110 BAM |
20 KWD | 109.56220 BAM |
50 KWD | 273.90550 BAM |
100 KWD | 547.81100 BAM |
250 KWD | 1,369.52750 BAM |
500 KWD | 2,739.05500 BAM |
1000 KWD | 5,478.11000 BAM |
2000 KWD | 10,956.22000 BAM |
5000 KWD | 27,390.55000 BAM |
10000 KWD | 54,781.10000 BAM |
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 0.18254 BAM |
5 KWD | 0.91272 BAM |
10 KWD | 1.82545 BAM |
20 KWD | 3.65089 BAM |
50 KWD | 9.12724 BAM |
100 KWD | 18.25447 BAM |
250 KWD | 45.63618 BAM |
500 KWD | 91.27235 BAM |
1000 KWD | 182.54471 BAM |
2000 KWD | 365.08942 BAM |
5000 KWD | 912.72355 BAM |
10000 KWD | 1,825.44710 BAM |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Canada chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Balboa Panama chuộc lại kịch Armenia
Rafia Maldives chuộc lại pula botswana
Đồng franc Djibouti chuộc lại Vatu Vanuatu
Franc Guinea chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đồng Peso Colombia chuộc lại hryvnia Ukraina
Krona Thụy Điển chuộc lại đô la New Zealand
Ringgit Malaysia chuộc lại Bảng Gibraltar
Balboa Panama chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.