1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang MOP theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = MOP$10.03010 MOP
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 10.03010 MOP |
5 CHF | 50.15050 MOP |
10 CHF | 100.30100 MOP |
20 CHF | 200.60200 MOP |
50 CHF | 501.50500 MOP |
100 CHF | 1,003.01000 MOP |
250 CHF | 2,507.52500 MOP |
500 CHF | 5,015.05000 MOP |
1000 CHF | 10,030.10000 MOP |
2000 CHF | 20,060.20000 MOP |
5000 CHF | 50,150.50000 MOP |
10000 CHF | 100,301.00000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.09970 MOP |
5 CHF | 0.49850 MOP |
10 CHF | 0.99700 MOP |
20 CHF | 1.99400 MOP |
50 CHF | 4.98500 MOP |
100 CHF | 9.96999 MOP |
250 CHF | 24.92498 MOP |
500 CHF | 49.84995 MOP |
1000 CHF | 99.69990 MOP |
2000 CHF | 199.39981 MOP |
5000 CHF | 498.49952 MOP |
10000 CHF | 996.99903 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Peso của Uruguay
escudo cape verde chuộc lại Đồng rúp của Belarus
kịch Armenia chuộc lại Đô la Namibia
Đô la Bermuda chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Metical Mozambique chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đô la đông caribe chuộc lại nhân dân tệ
Dinar Algeria chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đô la Singapore chuộc lại Peso Chilê
Peso Dominica chuộc lại Peso Argentina
dirham Ma-rốc chuộc lại Franc Thái Bình Dương
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.