1000 Đô la Singapore chuộc lại Peso Chilê tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang CLP theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = $753.47244 CLP
17:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiPeso ChilêBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 753.47244 CLP |
5 SGD | 3,767.36220 CLP |
10 SGD | 7,534.72440 CLP |
20 SGD | 15,069.44880 CLP |
50 SGD | 37,673.62200 CLP |
100 SGD | 75,347.24400 CLP |
250 SGD | 188,368.11000 CLP |
500 SGD | 376,736.22000 CLP |
1000 SGD | 753,472.44000 CLP |
2000 SGD | 1,506,944.88000 CLP |
5000 SGD | 3,767,362.20000 CLP |
10000 SGD | 7,534,724.40000 CLP |
Peso Chilêchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.00133 CLP |
5 SGD | 0.00664 CLP |
10 SGD | 0.01327 CLP |
20 SGD | 0.02654 CLP |
50 SGD | 0.06636 CLP |
100 SGD | 0.13272 CLP |
250 SGD | 0.33180 CLP |
500 SGD | 0.66359 CLP |
1000 SGD | 1.32719 CLP |
2000 SGD | 2.65438 CLP |
5000 SGD | 6.63594 CLP |
10000 SGD | 13.27189 CLP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Metical Mozambique
Peso Mexico chuộc lại Kuna Croatia
Lilangeni Swaziland chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đô la Bermuda
Vatu Vanuatu chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Quetzal Guatemala chuộc lại Lempira Honduras
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Liberia
pula botswana chuộc lại Shilling Tanzania
Lôi Rumani chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Dinar Algeria chuộc lại đồng rand Nam Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.