1000 Peso Chilê chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CLP sang SGD theo tỷ giá thực tế
$1.000 CLP = S$0.00133 SGD
16:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Chilêchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CLP | 0.00133 SGD |
5 CLP | 0.00665 SGD |
10 CLP | 0.01330 SGD |
20 CLP | 0.02660 SGD |
50 CLP | 0.06650 SGD |
100 CLP | 0.13300 SGD |
250 CLP | 0.33250 SGD |
500 CLP | 0.66500 SGD |
1000 CLP | 1.33000 SGD |
2000 CLP | 2.66000 SGD |
5000 CLP | 6.65000 SGD |
10000 CLP | 13.30000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiPeso ChilêBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CLP | 751.87970 SGD |
5 CLP | 3,759.39850 SGD |
10 CLP | 7,518.79699 SGD |
20 CLP | 15,037.59398 SGD |
50 CLP | 37,593.98496 SGD |
100 CLP | 75,187.96992 SGD |
250 CLP | 187,969.92481 SGD |
500 CLP | 375,939.84962 SGD |
1000 CLP | 751,879.69925 SGD |
2000 CLP | 1,503,759.39850 SGD |
5000 CLP | 3,759,398.49624 SGD |
10000 CLP | 7,518,796.99248 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại Ringgit Malaysia
Đô la Brunei chuộc lại Florin Aruba
Sierra Leone Leone chuộc lại Somoni, Tajikistan
Birr Ethiopia chuộc lại đồng rand Nam Phi
Cedi Ghana chuộc lại đô la đông caribe
Tenge Kazakhstan chuộc lại Peso Chilê
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Belize
Baht Thái chuộc lại Balboa Panama
bảng Ai Cập chuộc lại đồng rand Nam Phi
taka bangladesh chuộc lại pataca Ma Cao
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.