1000 taka bangladesh chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang MOP theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = MOP$0.06599 MOP
13:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.06599 MOP |
5 BDT | 0.32995 MOP |
10 BDT | 0.65990 MOP |
20 BDT | 1.31980 MOP |
50 BDT | 3.29950 MOP |
100 BDT | 6.59900 MOP |
250 BDT | 16.49750 MOP |
500 BDT | 32.99500 MOP |
1000 BDT | 65.99000 MOP |
2000 BDT | 131.98000 MOP |
5000 BDT | 329.95000 MOP |
10000 BDT | 659.90000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 15.15381 MOP |
5 BDT | 75.76906 MOP |
10 BDT | 151.53811 MOP |
20 BDT | 303.07622 MOP |
50 BDT | 757.69056 MOP |
100 BDT | 1,515.38112 MOP |
250 BDT | 3,788.45280 MOP |
500 BDT | 7,576.90559 MOP |
1000 BDT | 15,153.81118 MOP |
2000 BDT | 30,307.62237 MOP |
5000 BDT | 75,769.05592 MOP |
10000 BDT | 151,538.11184 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Guyana chuộc lại bảng Ai Cập
đồng rupee Mauritius chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đô la jamaica chuộc lại Đô la Bahamas
Balboa Panama chuộc lại Tala Samoa
đồng rand Nam Phi chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Fiji chuộc lại goude Haiti
Koruna Séc chuộc lại Đại tá Costa Rica
Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Suriname
Rupee Seychellois chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.