1000 Balboa Panama chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang WST theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = WS$2.74123 WST
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 2.74123 WST |
5 PAB | 13.70615 WST |
10 PAB | 27.41230 WST |
20 PAB | 54.82460 WST |
50 PAB | 137.06150 WST |
100 PAB | 274.12300 WST |
250 PAB | 685.30750 WST |
500 PAB | 1,370.61500 WST |
1000 PAB | 2,741.23000 WST |
2000 PAB | 5,482.46000 WST |
5000 PAB | 13,706.15000 WST |
10000 PAB | 27,412.30000 WST |
Tala Samoachuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.36480 WST |
5 PAB | 1.82400 WST |
10 PAB | 3.64800 WST |
20 PAB | 7.29599 WST |
50 PAB | 18.23999 WST |
100 PAB | 36.47997 WST |
250 PAB | 91.19994 WST |
500 PAB | 182.39987 WST |
1000 PAB | 364.79974 WST |
2000 PAB | 729.59949 WST |
5000 PAB | 1,823.99872 WST |
10000 PAB | 3,647.99743 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Forint Hungary chuộc lại Vatu Vanuatu
đô la New Zealand chuộc lại Shilling Tanzania
taka bangladesh chuộc lại Zloty của Ba Lan
Vatu Vanuatu chuộc lại Metical Mozambique
thắng chuộc lại Peso Chilê
Baht Thái chuộc lại đồng Việt Nam
dinar Jordan chuộc lại đô la New Zealand
bảng Ai Cập chuộc lại Rupee Seychellois
Leu Moldova chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đại tá Costa Rica chuộc lại dinar Tunisia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.