1000 Baht Thái chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ THB sang VND theo tỷ giá thực tế
฿1.000 THB = ₫815.50844 VND
13:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Baht Tháichuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 THB | 815.50844 VND |
5 THB | 4,077.54220 VND |
10 THB | 8,155.08440 VND |
20 THB | 16,310.16880 VND |
50 THB | 40,775.42200 VND |
100 THB | 81,550.84400 VND |
250 THB | 203,877.11000 VND |
500 THB | 407,754.22000 VND |
1000 THB | 815,508.44000 VND |
2000 THB | 1,631,016.88000 VND |
5000 THB | 4,077,542.20000 VND |
10000 THB | 8,155,084.40000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 THB | 0.00123 VND |
5 THB | 0.00613 VND |
10 THB | 0.01226 VND |
20 THB | 0.02452 VND |
50 THB | 0.06131 VND |
100 THB | 0.12262 VND |
250 THB | 0.30656 VND |
500 THB | 0.61311 VND |
1000 THB | 1.22623 VND |
2000 THB | 2.45246 VND |
5000 THB | 6.13114 VND |
10000 THB | 12.26229 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
ZMW chuộc lại Balboa Panama
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đô la jamaica
Franc Guinea chuộc lại Lev Bungari
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Cedi Ghana
Metical Mozambique chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
bảng Ai Cập chuộc lại Franc Comorian
Quetzal Guatemala chuộc lại taka bangladesh
Đô la Suriname chuộc lại Shekel mới của Israel
Manat của Azerbaijan chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
bảng thánh helena chuộc lại ZMW
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.