1000 riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SAR sang GHS theo tỷ giá thực tế
SR1.000 SAR = GH¢3.11817 GHS
19:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 3.11817 GHS |
5 SAR | 15.59085 GHS |
10 SAR | 31.18170 GHS |
20 SAR | 62.36340 GHS |
50 SAR | 155.90850 GHS |
100 SAR | 311.81700 GHS |
250 SAR | 779.54250 GHS |
500 SAR | 1,559.08500 GHS |
1000 SAR | 3,118.17000 GHS |
2000 SAR | 6,236.34000 GHS |
5000 SAR | 15,590.85000 GHS |
10000 SAR | 31,181.70000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 0.32070 GHS |
5 SAR | 1.60350 GHS |
10 SAR | 3.20701 GHS |
20 SAR | 6.41402 GHS |
50 SAR | 16.03505 GHS |
100 SAR | 32.07009 GHS |
250 SAR | 80.17523 GHS |
500 SAR | 160.35046 GHS |
1000 SAR | 320.70092 GHS |
2000 SAR | 641.40185 GHS |
5000 SAR | 1,603.50462 GHS |
10000 SAR | 3,207.00924 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lev Bungari chuộc lại Đô la Singapore
Baht Thái chuộc lại dirham Ma-rốc
đô la chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
krona Iceland chuộc lại Guarani, Paraguay
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đồng Việt Nam
đồng rand Nam Phi chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đô la Liberia chuộc lại dirham Ma-rốc
Đô la Guyana chuộc lại Lev Bungari
Quetzal Guatemala chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Peso của Uruguay chuộc lại Đồng rúp của Belarus
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.