1000 Tala Samoa chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang PAB theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = B/.0.36480 PAB
00:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.36480 PAB |
5 WST | 1.82400 PAB |
10 WST | 3.64800 PAB |
20 WST | 7.29600 PAB |
50 WST | 18.24000 PAB |
100 WST | 36.48000 PAB |
250 WST | 91.20000 PAB |
500 WST | 182.40000 PAB |
1000 WST | 364.80000 PAB |
2000 WST | 729.60000 PAB |
5000 WST | 1,824.00000 PAB |
10000 WST | 3,648.00000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 2.74123 PAB |
5 WST | 13.70614 PAB |
10 WST | 27.41228 PAB |
20 WST | 54.82456 PAB |
50 WST | 137.06140 PAB |
100 WST | 274.12281 PAB |
250 WST | 685.30702 PAB |
500 WST | 1,370.61404 PAB |
1000 WST | 2,741.22807 PAB |
2000 WST | 5,482.45614 PAB |
5000 WST | 13,706.14035 PAB |
10000 WST | 27,412.28070 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Hồng Kông chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đô la Fiji chuộc lại bảng thánh helena
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại tonga pa'anga
dinar Tunisia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
ZMW chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Rial Oman chuộc lại escudo cape verde
Đô la Bahamas chuộc lại Peso Argentina
Lek Albania chuộc lại hryvnia Ukraina
Shilling Tanzania chuộc lại ZMW
Shilling Kenya chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.