1000 Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Đài Loan mới tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang TWD theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = NT$0.42437 TWD
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.42437 TWD |
5 GMD | 2.12185 TWD |
10 GMD | 4.24370 TWD |
20 GMD | 8.48740 TWD |
50 GMD | 21.21850 TWD |
100 GMD | 42.43700 TWD |
250 GMD | 106.09250 TWD |
500 GMD | 212.18500 TWD |
1000 GMD | 424.37000 TWD |
2000 GMD | 848.74000 TWD |
5000 GMD | 2,121.85000 TWD |
10000 GMD | 4,243.70000 TWD |
Đô la Đài Loan mớichuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 2.35643 TWD |
5 GMD | 11.78217 TWD |
10 GMD | 23.56434 TWD |
20 GMD | 47.12868 TWD |
50 GMD | 117.82171 TWD |
100 GMD | 235.64342 TWD |
250 GMD | 589.10856 TWD |
500 GMD | 1,178.21712 TWD |
1000 GMD | 2,356.43424 TWD |
2000 GMD | 4,712.86849 TWD |
5000 GMD | 11,782.17122 TWD |
10000 GMD | 23,564.34244 TWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng Peso Colombia chuộc lại đô la đông caribe
Georgia Lari chuộc lại goude Haiti
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Bahamas
Krone Na Uy chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Krona Thụy Điển chuộc lại Balboa Panama
Baht Thái chuộc lại dinar Jordan
krona Iceland chuộc lại Krone Na Uy
đô la Úc chuộc lại Peso Chilê
Cedi Ghana chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Shilling Kenya chuộc lại Koruna Séc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.