1000 Georgia Lari chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang HTG theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = G48.51784 HTG
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 48.51784 HTG |
5 GEL | 242.58920 HTG |
10 GEL | 485.17840 HTG |
20 GEL | 970.35680 HTG |
50 GEL | 2,425.89200 HTG |
100 GEL | 4,851.78400 HTG |
250 GEL | 12,129.46000 HTG |
500 GEL | 24,258.92000 HTG |
1000 GEL | 48,517.84000 HTG |
2000 GEL | 97,035.68000 HTG |
5000 GEL | 242,589.20000 HTG |
10000 GEL | 485,178.40000 HTG |
goude Haitichuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.02061 HTG |
5 GEL | 0.10305 HTG |
10 GEL | 0.20611 HTG |
20 GEL | 0.41222 HTG |
50 GEL | 1.03055 HTG |
100 GEL | 2.06110 HTG |
250 GEL | 5.15274 HTG |
500 GEL | 10.30549 HTG |
1000 GEL | 20.61098 HTG |
2000 GEL | 41.22195 HTG |
5000 GEL | 103.05488 HTG |
10000 GEL | 206.10975 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso của Uruguay chuộc lại đồng Việt Nam
escudo cape verde chuộc lại lesotho
đô la Úc chuộc lại tonga pa'anga
Koruna Séc chuộc lại Dinar Bahrain
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đồng franc Djibouti
đồng Việt Nam chuộc lại pula botswana
Kwanza Angola chuộc lại Đô la Guyana
đồng rúp của Nga chuộc lại Franc Comorian
lesotho chuộc lại Shilling Tanzania
Sierra Leone Leone chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.