1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang PEN theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = S/.4.41190 PEN
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 4.41190 PEN |
5 CHF | 22.05950 PEN |
10 CHF | 44.11900 PEN |
20 CHF | 88.23800 PEN |
50 CHF | 220.59500 PEN |
100 CHF | 441.19000 PEN |
250 CHF | 1,102.97500 PEN |
500 CHF | 2,205.95000 PEN |
1000 CHF | 4,411.90000 PEN |
2000 CHF | 8,823.80000 PEN |
5000 CHF | 22,059.50000 PEN |
10000 CHF | 44,119.00000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.22666 PEN |
5 CHF | 1.13330 PEN |
10 CHF | 2.26660 PEN |
20 CHF | 4.53319 PEN |
50 CHF | 11.33299 PEN |
100 CHF | 22.66597 PEN |
250 CHF | 56.66493 PEN |
500 CHF | 113.32986 PEN |
1000 CHF | 226.65972 PEN |
2000 CHF | 453.31943 PEN |
5000 CHF | 1,133.29858 PEN |
10000 CHF | 2,266.59716 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Manat Turkmenistan
kịch Armenia chuộc lại Đại tá Costa Rica
Peso Argentina chuộc lại Sierra Leone Leone
Franc Comorian chuộc lại Forint Hungary
Peso Argentina chuộc lại Lek Albania
Franc Guinea chuộc lại Baht Thái
Real Brazil chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Kwanza Angola
Kyat Myanma chuộc lại thắng
Jersey Pound chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.