1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang SVC theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = ₡10.93340 SVC
16:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 10.93340 SVC |
5 CHF | 54.66700 SVC |
10 CHF | 109.33400 SVC |
20 CHF | 218.66800 SVC |
50 CHF | 546.67000 SVC |
100 CHF | 1,093.34000 SVC |
250 CHF | 2,733.35000 SVC |
500 CHF | 5,466.70000 SVC |
1000 CHF | 10,933.40000 SVC |
2000 CHF | 21,866.80000 SVC |
5000 CHF | 54,667.00000 SVC |
10000 CHF | 109,334.00000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.09146 SVC |
5 CHF | 0.45731 SVC |
10 CHF | 0.91463 SVC |
20 CHF | 1.82926 SVC |
50 CHF | 4.57314 SVC |
100 CHF | 9.14629 SVC |
250 CHF | 22.86571 SVC |
500 CHF | 45.73143 SVC |
1000 CHF | 91.46286 SVC |
2000 CHF | 182.92571 SVC |
5000 CHF | 457.31428 SVC |
10000 CHF | 914.62857 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ chuộc lại Forint Hungary
Đồng franc Rwanda chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
dirham Ma-rốc chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đô la Namibia chuộc lại som kirgyzstan
Dinar Bahrain chuộc lại đồng dinar Serbia
dinar Tunisia chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Manat của Azerbaijan chuộc lại Dinar Algeria
Ngultrum Bhutan chuộc lại bảng Guernsey
Đô la Suriname chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Đô la Đài Loan mới chuộc lại dirham Ma-rốc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.