1000 nhân dân tệ chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang GMD theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = D10.09737 GMD
20:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 10.09737 GMD |
5 CNY | 50.48685 GMD |
10 CNY | 100.97370 GMD |
20 CNY | 201.94740 GMD |
50 CNY | 504.86850 GMD |
100 CNY | 1,009.73700 GMD |
250 CNY | 2,524.34250 GMD |
500 CNY | 5,048.68500 GMD |
1000 CNY | 10,097.37000 GMD |
2000 CNY | 20,194.74000 GMD |
5000 CNY | 50,486.85000 GMD |
10000 CNY | 100,973.70000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.09904 GMD |
5 CNY | 0.49518 GMD |
10 CNY | 0.99036 GMD |
20 CNY | 1.98071 GMD |
50 CNY | 4.95178 GMD |
100 CNY | 9.90357 GMD |
250 CNY | 24.75892 GMD |
500 CNY | 49.51784 GMD |
1000 CNY | 99.03569 GMD |
2000 CNY | 198.07138 GMD |
5000 CNY | 495.17845 GMD |
10000 CNY | 990.35689 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Na Uy chuộc lại Leu Moldova
nhân dân tệ chuộc lại đồng rúp của Nga
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Somoni, Tajikistan
Guarani, Paraguay chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Peso Dominica
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Rupee Pakistan
Lev Bungari chuộc lại Florin Aruba
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Rial Qatar
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Canada
dirham Ma-rốc chuộc lại Birr Ethiopia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.