1000 nhân dân tệ chuộc lại Shekel mới của Israel tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang ILS theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = ₪0.46871 ILS
06:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.46871 ILS |
5 CNY | 2.34355 ILS |
10 CNY | 4.68710 ILS |
20 CNY | 9.37420 ILS |
50 CNY | 23.43550 ILS |
100 CNY | 46.87100 ILS |
250 CNY | 117.17750 ILS |
500 CNY | 234.35500 ILS |
1000 CNY | 468.71000 ILS |
2000 CNY | 937.42000 ILS |
5000 CNY | 2,343.55000 ILS |
10000 CNY | 4,687.10000 ILS |
Shekel mới của Israelchuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 2.13352 ILS |
5 CNY | 10.66758 ILS |
10 CNY | 21.33515 ILS |
20 CNY | 42.67031 ILS |
50 CNY | 106.67577 ILS |
100 CNY | 213.35154 ILS |
250 CNY | 533.37885 ILS |
500 CNY | 1,066.75770 ILS |
1000 CNY | 2,133.51539 ILS |
2000 CNY | 4,267.03079 ILS |
5000 CNY | 10,667.57697 ILS |
10000 CNY | 21,335.15393 ILS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Liberia chuộc lại Cedi Ghana
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đô la đông caribe
Lek Albania chuộc lại Som Uzbekistan
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Đồng franc Djibouti chuộc lại bảng Ai Cập
Balboa Panama chuộc lại Dinar Bahrain
Rupee Sri Lanka chuộc lại Baht Thái
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Liberia
Krona Thụy Điển chuộc lại Birr Ethiopia
Córdoba, Nicaragua chuộc lại ZMW
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.