1000 Shekel mới của Israel chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ILS sang CNY theo tỷ giá thực tế
₪1.000 ILS = ¥2.13350 CNY
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shekel mới của Israelchuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 2.13350 CNY |
5 ILS | 10.66750 CNY |
10 ILS | 21.33500 CNY |
20 ILS | 42.67000 CNY |
50 ILS | 106.67500 CNY |
100 ILS | 213.35000 CNY |
250 ILS | 533.37500 CNY |
500 ILS | 1,066.75000 CNY |
1000 ILS | 2,133.50000 CNY |
2000 ILS | 4,267.00000 CNY |
5000 ILS | 10,667.50000 CNY |
10000 ILS | 21,335.00000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 0.46871 CNY |
5 ILS | 2.34357 CNY |
10 ILS | 4.68713 CNY |
20 ILS | 9.37427 CNY |
50 ILS | 23.43567 CNY |
100 ILS | 46.87134 CNY |
250 ILS | 117.17835 CNY |
500 ILS | 234.35669 CNY |
1000 ILS | 468.71338 CNY |
2000 ILS | 937.42676 CNY |
5000 ILS | 2,343.56691 CNY |
10000 ILS | 4,687.13382 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Đài Loan mới
GBP chuộc lại pula botswana
Dinar Algeria chuộc lại tonga pa'anga
Dinar Kuwait chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng rupee Mauritius chuộc lại Shilling Uganda
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại GBP
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đô la Fiji chuộc lại Franc CFA Tây Phi
nhân dân tệ chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.