1000 Dinar Kuwait chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KWD sang SZL theo tỷ giá thực tế
ك1.000 KWD = L57.84306 SZL
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Kuwaitchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 57.84306 SZL |
5 KWD | 289.21530 SZL |
10 KWD | 578.43060 SZL |
20 KWD | 1,156.86120 SZL |
50 KWD | 2,892.15300 SZL |
100 KWD | 5,784.30600 SZL |
250 KWD | 14,460.76500 SZL |
500 KWD | 28,921.53000 SZL |
1000 KWD | 57,843.06000 SZL |
2000 KWD | 115,686.12000 SZL |
5000 KWD | 289,215.30000 SZL |
10000 KWD | 578,430.60000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 0.01729 SZL |
5 KWD | 0.08644 SZL |
10 KWD | 0.17288 SZL |
20 KWD | 0.34576 SZL |
50 KWD | 0.86441 SZL |
100 KWD | 1.72882 SZL |
250 KWD | 4.32204 SZL |
500 KWD | 8.64408 SZL |
1000 KWD | 17.28816 SZL |
2000 KWD | 34.57632 SZL |
5000 KWD | 86.44079 SZL |
10000 KWD | 172.88159 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
som kirgyzstan chuộc lại đồng Việt Nam
Đô la Brunei chuộc lại Manat Turkmenistan
Franc Guinea chuộc lại thắng
Balboa Panama chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Georgia Lari chuộc lại Đô la Bahamas
Peso Dominica chuộc lại Bảng Gibraltar
Dinar Kuwait chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đô la Úc chuộc lại Franc Thái Bình Dương
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.