1000 nhân dân tệ chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang KRW theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = ₩194.78460 KRW
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 194.78460 KRW |
5 CNY | 973.92300 KRW |
10 CNY | 1,947.84600 KRW |
20 CNY | 3,895.69200 KRW |
50 CNY | 9,739.23000 KRW |
100 CNY | 19,478.46000 KRW |
250 CNY | 48,696.15000 KRW |
500 CNY | 97,392.30000 KRW |
1000 CNY | 194,784.60000 KRW |
2000 CNY | 389,569.20000 KRW |
5000 CNY | 973,923.00000 KRW |
10000 CNY | 1,947,846.00000 KRW |
thắngchuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.00513 KRW |
5 CNY | 0.02567 KRW |
10 CNY | 0.05134 KRW |
20 CNY | 0.10268 KRW |
50 CNY | 0.25669 KRW |
100 CNY | 0.51339 KRW |
250 CNY | 1.28347 KRW |
500 CNY | 2.56694 KRW |
1000 CNY | 5.13388 KRW |
2000 CNY | 10.26775 KRW |
5000 CNY | 25.66938 KRW |
10000 CNY | 51.33876 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Metical Mozambique
dinar Tunisia chuộc lại đồng rúp của Nga
Franc Comorian chuộc lại đô la Hồng Kông
Đô la Belize chuộc lại Kíp Lào
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Córdoba, Nicaragua
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Somoni, Tajikistan
nhân dân tệ chuộc lại dinar Tunisia
Đô la Liberia chuộc lại Kuna Croatia
bảng thánh helena chuộc lại Kina Papua New Guinea
pula botswana chuộc lại Franc Comorian
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.