1000 nhân dân tệ chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang MOP theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = MOP$1.12604 MOP
19:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 1.12604 MOP |
5 CNY | 5.63020 MOP |
10 CNY | 11.26040 MOP |
20 CNY | 22.52080 MOP |
50 CNY | 56.30200 MOP |
100 CNY | 112.60400 MOP |
250 CNY | 281.51000 MOP |
500 CNY | 563.02000 MOP |
1000 CNY | 1,126.04000 MOP |
2000 CNY | 2,252.08000 MOP |
5000 CNY | 5,630.20000 MOP |
10000 CNY | 11,260.40000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.88807 MOP |
5 CNY | 4.44034 MOP |
10 CNY | 8.88068 MOP |
20 CNY | 17.76136 MOP |
50 CNY | 44.40340 MOP |
100 CNY | 88.80679 MOP |
250 CNY | 222.01698 MOP |
500 CNY | 444.03396 MOP |
1000 CNY | 888.06792 MOP |
2000 CNY | 1,776.13584 MOP |
5000 CNY | 4,440.33960 MOP |
10000 CNY | 8,880.67919 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
taka bangladesh chuộc lại Dalasi, Gambia
Đô la Canada chuộc lại Shekel mới của Israel
đồng rupee Mauritius chuộc lại Rial Qatar
Đô la Liberia chuộc lại Peso Chilê
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Jersey Pound chuộc lại đô la Barbados
Rupee Sri Lanka chuộc lại Lev Bungari
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Krone Đan Mạch
đồng rand Nam Phi chuộc lại Kíp Lào
pataca Ma Cao chuộc lại Shilling Uganda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.