1000 Nuevo Sol, Peru chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PEN sang BAM theo tỷ giá thực tế
S/.1.000 PEN = KM0.47387 BAM
06:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 0.47387 BAM |
5 PEN | 2.36935 BAM |
10 PEN | 4.73870 BAM |
20 PEN | 9.47740 BAM |
50 PEN | 23.69350 BAM |
100 PEN | 47.38700 BAM |
250 PEN | 118.46750 BAM |
500 PEN | 236.93500 BAM |
1000 PEN | 473.87000 BAM |
2000 PEN | 947.74000 BAM |
5000 PEN | 2,369.35000 BAM |
10000 PEN | 4,738.70000 BAM |
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 2.11028 BAM |
5 PEN | 10.55142 BAM |
10 PEN | 21.10283 BAM |
20 PEN | 42.20567 BAM |
50 PEN | 105.51417 BAM |
100 PEN | 211.02834 BAM |
250 PEN | 527.57085 BAM |
500 PEN | 1,055.14171 BAM |
1000 PEN | 2,110.28341 BAM |
2000 PEN | 4,220.56682 BAM |
5000 PEN | 10,551.41706 BAM |
10000 PEN | 21,102.83411 BAM |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Comorian chuộc lại Jersey Pound
pataca Ma Cao chuộc lại Cedi Ghana
peso Philippine chuộc lại đô la Hồng Kông
Krona Thụy Điển chuộc lại Riel Campuchia
som kirgyzstan chuộc lại Đại tá Costa Rica
Rial Oman chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Shilling Kenya chuộc lại đô la Barbados
kịch Armenia chuộc lại đồng rupee Mauritius
đô la New Zealand chuộc lại hryvnia Ukraina
đô la Barbados chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.