1000 nhân dân tệ chuộc lại Ouguiya, Mauritanie tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang MRU theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = UM5.59474 MRU
13:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 5.59474 MRU |
5 CNY | 27.97370 MRU |
10 CNY | 55.94740 MRU |
20 CNY | 111.89480 MRU |
50 CNY | 279.73700 MRU |
100 CNY | 559.47400 MRU |
250 CNY | 1,398.68500 MRU |
500 CNY | 2,797.37000 MRU |
1000 CNY | 5,594.74000 MRU |
2000 CNY | 11,189.48000 MRU |
5000 CNY | 27,973.70000 MRU |
10000 CNY | 55,947.40000 MRU |
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.17874 MRU |
5 CNY | 0.89370 MRU |
10 CNY | 1.78739 MRU |
20 CNY | 3.57479 MRU |
50 CNY | 8.93697 MRU |
100 CNY | 17.87393 MRU |
250 CNY | 44.68483 MRU |
500 CNY | 89.36966 MRU |
1000 CNY | 178.73932 MRU |
2000 CNY | 357.47863 MRU |
5000 CNY | 893.69658 MRU |
10000 CNY | 1,787.39316 MRU |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Comorian chuộc lại Birr Ethiopia
Birr Ethiopia chuộc lại goude Haiti
Ringgit Malaysia chuộc lại Bảng Gibraltar
krona Iceland chuộc lại Đô la Bahamas
Metical Mozambique chuộc lại Shilling Tanzania
Dalasi, Gambia chuộc lại Đại tá Costa Rica
Manat Turkmenistan chuộc lại đô la đông caribe
Dinar Kuwait chuộc lại Shilling Tanzania
dinar Tunisia chuộc lại Metical Mozambique
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Forint Hungary
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.