1000 Đồng Peso Colombia chuộc lại Dinar Algeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ COP sang DZD theo tỷ giá thực tế
$1.000 COP = دج0.03215 DZD
13:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng Peso Colombiachuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 0.03215 DZD |
5 COP | 0.16075 DZD |
10 COP | 0.32150 DZD |
20 COP | 0.64300 DZD |
50 COP | 1.60750 DZD |
100 COP | 3.21500 DZD |
250 COP | 8.03750 DZD |
500 COP | 16.07500 DZD |
1000 COP | 32.15000 DZD |
2000 COP | 64.30000 DZD |
5000 COP | 160.75000 DZD |
10000 COP | 321.50000 DZD |
Dinar Algeriachuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 31.10420 DZD |
5 COP | 155.52100 DZD |
10 COP | 311.04199 DZD |
20 COP | 622.08398 DZD |
50 COP | 1,555.20995 DZD |
100 COP | 3,110.41991 DZD |
250 COP | 7,776.04977 DZD |
500 COP | 15,552.09953 DZD |
1000 COP | 31,104.19907 DZD |
2000 COP | 62,208.39813 DZD |
5000 COP | 155,520.99533 DZD |
10000 COP | 311,041.99067 DZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Dinar Bahrain
hryvnia Ukraina chuộc lại Nuevo Sol, Peru
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đồng franc Rwanda chuộc lại Ngultrum Bhutan
Real Brazil chuộc lại Dinar Bahrain
Birr Ethiopia chuộc lại người Bolivia
Shilling Kenya chuộc lại Manat của Azerbaijan
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Kwanza Angola chuộc lại Franc Comorian
escudo cape verde chuộc lại đồng rúp của Nga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.