1000 Đồng Peso Colombia chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ COP sang EGP theo tỷ giá thực tế
$1.000 COP = E£0.01205 EGP
11:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng Peso Colombiachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 0.01205 EGP |
5 COP | 0.06025 EGP |
10 COP | 0.12050 EGP |
20 COP | 0.24100 EGP |
50 COP | 0.60250 EGP |
100 COP | 1.20500 EGP |
250 COP | 3.01250 EGP |
500 COP | 6.02500 EGP |
1000 COP | 12.05000 EGP |
2000 COP | 24.10000 EGP |
5000 COP | 60.25000 EGP |
10000 COP | 120.50000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 82.98755 EGP |
5 COP | 414.93776 EGP |
10 COP | 829.87552 EGP |
20 COP | 1,659.75104 EGP |
50 COP | 4,149.37759 EGP |
100 COP | 8,298.75519 EGP |
250 COP | 20,746.88797 EGP |
500 COP | 41,493.77593 EGP |
1000 COP | 82,987.55187 EGP |
2000 COP | 165,975.10373 EGP |
5000 COP | 414,937.75934 EGP |
10000 COP | 829,875.51867 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại Bảng Gibraltar
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại dinar Jordan
đồng rúp của Nga chuộc lại đô la Barbados
Dinar Kuwait chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Jersey Pound chuộc lại Manat của Azerbaijan
Lek Albania chuộc lại Manat của Azerbaijan
Rupee Seychellois chuộc lại Bảng Gibraltar
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Fiji
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Sierra Leone Leone
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Krone Na Uy
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.