1000 Đồng Peso Colombia chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ COP sang XAF theo tỷ giá thực tế
$1.000 COP = FCFA0.13939 XAF
23:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng Peso Colombiachuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 0.13939 XAF |
5 COP | 0.69695 XAF |
10 COP | 1.39390 XAF |
20 COP | 2.78780 XAF |
50 COP | 6.96950 XAF |
100 COP | 13.93900 XAF |
250 COP | 34.84750 XAF |
500 COP | 69.69500 XAF |
1000 COP | 139.39000 XAF |
2000 COP | 278.78000 XAF |
5000 COP | 696.95000 XAF |
10000 COP | 1,393.90000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 7.17412 XAF |
5 COP | 35.87058 XAF |
10 COP | 71.74116 XAF |
20 COP | 143.48232 XAF |
50 COP | 358.70579 XAF |
100 COP | 717.41158 XAF |
250 COP | 1,793.52895 XAF |
500 COP | 3,587.05790 XAF |
1000 COP | 7,174.11579 XAF |
2000 COP | 14,348.23158 XAF |
5000 COP | 35,870.57895 XAF |
10000 COP | 71,741.15790 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Fiji chuộc lại Manat của Azerbaijan
Somoni, Tajikistan chuộc lại Rupee Nepal
Somoni, Tajikistan chuộc lại Peso Argentina
lesotho chuộc lại Forint Hungary
Kuna Croatia chuộc lại pataca Ma Cao
Ariary Madagascar chuộc lại Đại tá Salvador
Ngultrum Bhutan chuộc lại đô la jamaica
bảng Ai Cập chuộc lại Peso của Uruguay
Rafia Maldives chuộc lại Shekel mới của Israel
Zloty của Ba Lan chuộc lại Vatu Vanuatu
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.