1000 Koruna Séc chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CZK sang KHR theo tỷ giá thực tế
Kč1.000 CZK = ៛191.56997 KHR
04:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Koruna Sécchuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 191.56997 KHR |
5 CZK | 957.84985 KHR |
10 CZK | 1,915.69970 KHR |
20 CZK | 3,831.39940 KHR |
50 CZK | 9,578.49850 KHR |
100 CZK | 19,156.99700 KHR |
250 CZK | 47,892.49250 KHR |
500 CZK | 95,784.98500 KHR |
1000 CZK | 191,569.97000 KHR |
2000 CZK | 383,139.94000 KHR |
5000 CZK | 957,849.85000 KHR |
10000 CZK | 1,915,699.70000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 0.00522 KHR |
5 CZK | 0.02610 KHR |
10 CZK | 0.05220 KHR |
20 CZK | 0.10440 KHR |
50 CZK | 0.26100 KHR |
100 CZK | 0.52200 KHR |
250 CZK | 1.30501 KHR |
500 CZK | 2.61001 KHR |
1000 CZK | 5.22002 KHR |
2000 CZK | 10.44005 KHR |
5000 CZK | 26.10012 KHR |
10000 CZK | 52.20025 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Chilê chuộc lại đô la Hồng Kông
GBP chuộc lại Đô la Brunei
Đô la Liberia chuộc lại Quetzal Guatemala
Jersey Pound chuộc lại Ngultrum Bhutan
lesotho chuộc lại pula botswana
kịch Armenia chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Manat Turkmenistan chuộc lại Shilling Kenya
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Namibia
Manat của Azerbaijan chuộc lại nhân dân tệ
Som Uzbekistan chuộc lại Tugrik Mông Cổ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.