1000 Koruna Séc chuộc lại Peso Mexico tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CZK sang MXN theo tỷ giá thực tế
Kč1.000 CZK = Mex$0.89135 MXN
21:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Koruna Sécchuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 0.89135 MXN |
5 CZK | 4.45675 MXN |
10 CZK | 8.91350 MXN |
20 CZK | 17.82700 MXN |
50 CZK | 44.56750 MXN |
100 CZK | 89.13500 MXN |
250 CZK | 222.83750 MXN |
500 CZK | 445.67500 MXN |
1000 CZK | 891.35000 MXN |
2000 CZK | 1,782.70000 MXN |
5000 CZK | 4,456.75000 MXN |
10000 CZK | 8,913.50000 MXN |
Peso Mexicochuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 1.12189 MXN |
5 CZK | 5.60947 MXN |
10 CZK | 11.21894 MXN |
20 CZK | 22.43788 MXN |
50 CZK | 56.09469 MXN |
100 CZK | 112.18938 MXN |
250 CZK | 280.47344 MXN |
500 CZK | 560.94688 MXN |
1000 CZK | 1,121.89376 MXN |
2000 CZK | 2,243.78751 MXN |
5000 CZK | 5,609.46878 MXN |
10000 CZK | 11,218.93757 MXN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Kuna Croatia
bảng lebanon chuộc lại Forint Hungary
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Suriname
dinar Macedonia chuộc lại Kina Papua New Guinea
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Lek Albania
Đại tá Salvador chuộc lại Metical Mozambique
Lev Bungari chuộc lại Đô la Namibia
Somoni, Tajikistan chuộc lại Rupee Sri Lanka
dinar Macedonia chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng naira của Nigeria chuộc lại Dinar Bahrain
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.