1000 Đồng franc Djibouti chuộc lại đồng rupee Ấn Độ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DJF sang INR theo tỷ giá thực tế
Fdj1.000 DJF = ₹0.49372 INR
14:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Djiboutichuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 0.49372 INR |
5 DJF | 2.46860 INR |
10 DJF | 4.93720 INR |
20 DJF | 9.87440 INR |
50 DJF | 24.68600 INR |
100 DJF | 49.37200 INR |
250 DJF | 123.43000 INR |
500 DJF | 246.86000 INR |
1000 DJF | 493.72000 INR |
2000 DJF | 987.44000 INR |
5000 DJF | 2,468.60000 INR |
10000 DJF | 4,937.20000 INR |
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 2.02544 INR |
5 DJF | 10.12720 INR |
10 DJF | 20.25440 INR |
20 DJF | 40.50879 INR |
50 DJF | 101.27198 INR |
100 DJF | 202.54395 INR |
250 DJF | 506.35988 INR |
500 DJF | 1,012.71976 INR |
1000 DJF | 2,025.43952 INR |
2000 DJF | 4,050.87904 INR |
5000 DJF | 10,127.19760 INR |
10000 DJF | 20,254.39520 INR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại người Bolivia
đồng naira của Nigeria chuộc lại đồng rúp của Nga
Dalasi, Gambia chuộc lại Jersey Pound
đồng Việt Nam chuộc lại goude Haiti
đô la New Zealand chuộc lại Shekel mới của Israel
Krone Đan Mạch chuộc lại bảng Ai Cập
Đô la Bermuda chuộc lại Riel Campuchia
Leu Moldova chuộc lại Rial Oman
Georgia Lari chuộc lại Đô la Liberia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Córdoba, Nicaragua
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.