1000 Đồng franc Djibouti chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DJF sang MWK theo tỷ giá thực tế
Fdj1.000 DJF = MK9.74629 MWK
09:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Djiboutichuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 9.74629 MWK |
5 DJF | 48.73145 MWK |
10 DJF | 97.46290 MWK |
20 DJF | 194.92580 MWK |
50 DJF | 487.31450 MWK |
100 DJF | 974.62900 MWK |
250 DJF | 2,436.57250 MWK |
500 DJF | 4,873.14500 MWK |
1000 DJF | 9,746.29000 MWK |
2000 DJF | 19,492.58000 MWK |
5000 DJF | 48,731.45000 MWK |
10000 DJF | 97,462.90000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 0.10260 MWK |
5 DJF | 0.51302 MWK |
10 DJF | 1.02603 MWK |
20 DJF | 2.05206 MWK |
50 DJF | 5.13016 MWK |
100 DJF | 10.26031 MWK |
250 DJF | 25.65079 MWK |
500 DJF | 51.30157 MWK |
1000 DJF | 102.60314 MWK |
2000 DJF | 205.20629 MWK |
5000 DJF | 513.01572 MWK |
10000 DJF | 1,026.03144 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kuna Croatia chuộc lại Lempira Honduras
Krone Đan Mạch chuộc lại pula botswana
goude Haiti chuộc lại Ngultrum Bhutan
Balboa Panama chuộc lại Shilling Kenya
Rial Qatar chuộc lại Som Uzbekistan
đồng dinar Serbia chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la Belize chuộc lại đô la đông caribe
Lek Albania chuộc lại đô la Hồng Kông
đô la Úc chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Ariary Madagascar chuộc lại đô la
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.