1000 Đô la Belize chuộc lại đô la đông caribe tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BZD sang XCD theo tỷ giá thực tế
BZ$1.000 BZD = $1.35000 XCD
03:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Belizechuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 1.35000 XCD |
5 BZD | 6.75000 XCD |
10 BZD | 13.50000 XCD |
20 BZD | 27.00000 XCD |
50 BZD | 67.50000 XCD |
100 BZD | 135.00000 XCD |
250 BZD | 337.50000 XCD |
500 BZD | 675.00000 XCD |
1000 BZD | 1,350.00000 XCD |
2000 BZD | 2,700.00000 XCD |
5000 BZD | 6,750.00000 XCD |
10000 BZD | 13,500.00000 XCD |
đô la đông caribechuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 0.74074 XCD |
5 BZD | 3.70370 XCD |
10 BZD | 7.40741 XCD |
20 BZD | 14.81481 XCD |
50 BZD | 37.03704 XCD |
100 BZD | 74.07407 XCD |
250 BZD | 185.18519 XCD |
500 BZD | 370.37037 XCD |
1000 BZD | 740.74074 XCD |
2000 BZD | 1,481.48148 XCD |
5000 BZD | 3,703.70370 XCD |
10000 BZD | 7,407.40741 XCD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Rupee Nepal
đô la Hồng Kông chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đô la Liberia
pula botswana chuộc lại som kirgyzstan
Georgia Lari chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Dinar Algeria chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Ariary Madagascar
Peso Argentina chuộc lại đồng naira của Nigeria
Metical Mozambique chuộc lại Đại tá Salvador
goude Haiti chuộc lại đô la đông caribe
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.