1000 Metical Mozambique chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang SVC theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = ₡0.13709 SVC
13:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.13709 SVC |
5 MZN | 0.68545 SVC |
10 MZN | 1.37090 SVC |
20 MZN | 2.74180 SVC |
50 MZN | 6.85450 SVC |
100 MZN | 13.70900 SVC |
250 MZN | 34.27250 SVC |
500 MZN | 68.54500 SVC |
1000 MZN | 137.09000 SVC |
2000 MZN | 274.18000 SVC |
5000 MZN | 685.45000 SVC |
10000 MZN | 1,370.90000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 7.29448 SVC |
5 MZN | 36.47239 SVC |
10 MZN | 72.94478 SVC |
20 MZN | 145.88956 SVC |
50 MZN | 364.72390 SVC |
100 MZN | 729.44781 SVC |
250 MZN | 1,823.61952 SVC |
500 MZN | 3,647.23904 SVC |
1000 MZN | 7,294.47808 SVC |
2000 MZN | 14,588.95616 SVC |
5000 MZN | 36,472.39040 SVC |
10000 MZN | 72,944.78080 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Baht Thái chuộc lại Som Uzbekistan
Forint Hungary chuộc lại đô la Barbados
đồng rupee Mauritius chuộc lại đô la Barbados
Manat của Azerbaijan chuộc lại Dinar Kuwait
Ringgit Malaysia chuộc lại Georgia Lari
Đại tá Costa Rica chuộc lại kịch Armenia
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Lilangeni Swaziland
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Nuevo Sol, Peru chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.