1000 Đồng franc Djibouti chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DJF sang PGK theo tỷ giá thực tế
Fdj1.000 DJF = K0.02300 PGK
01:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Djiboutichuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 0.02300 PGK |
5 DJF | 0.11500 PGK |
10 DJF | 0.23000 PGK |
20 DJF | 0.46000 PGK |
50 DJF | 1.15000 PGK |
100 DJF | 2.30000 PGK |
250 DJF | 5.75000 PGK |
500 DJF | 11.50000 PGK |
1000 DJF | 23.00000 PGK |
2000 DJF | 46.00000 PGK |
5000 DJF | 115.00000 PGK |
10000 DJF | 230.00000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 43.47826 PGK |
5 DJF | 217.39130 PGK |
10 DJF | 434.78261 PGK |
20 DJF | 869.56522 PGK |
50 DJF | 2,173.91304 PGK |
100 DJF | 4,347.82609 PGK |
250 DJF | 10,869.56522 PGK |
500 DJF | 21,739.13043 PGK |
1000 DJF | 43,478.26087 PGK |
2000 DJF | 86,956.52174 PGK |
5000 DJF | 217,391.30435 PGK |
10000 DJF | 434,782.60870 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Riel Campuchia chuộc lại Shilling Tanzania
dinar Macedonia chuộc lại Đô la Namibia
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Dalasi, Gambia
Krone Đan Mạch chuộc lại dinar Macedonia
Franc Guinea chuộc lại thắng
lesotho chuộc lại dirham Ma-rốc
Georgia Lari chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Balboa Panama chuộc lại Jersey Pound
Dinar Kuwait chuộc lại Franc CFA Trung Phi
hryvnia Ukraina chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.