1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại Đồng franc Djibouti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang DJF theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = Fdj43.27896 DJF
17:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 43.27896 DJF |
5 PGK | 216.39480 DJF |
10 PGK | 432.78960 DJF |
20 PGK | 865.57920 DJF |
50 PGK | 2,163.94800 DJF |
100 PGK | 4,327.89600 DJF |
250 PGK | 10,819.74000 DJF |
500 PGK | 21,639.48000 DJF |
1000 PGK | 43,278.96000 DJF |
2000 PGK | 86,557.92000 DJF |
5000 PGK | 216,394.80000 DJF |
10000 PGK | 432,789.60000 DJF |
Đồng franc Djiboutichuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.02311 DJF |
5 PGK | 0.11553 DJF |
10 PGK | 0.23106 DJF |
20 PGK | 0.46212 DJF |
50 PGK | 1.15530 DJF |
100 PGK | 2.31059 DJF |
250 PGK | 5.77648 DJF |
500 PGK | 11.55296 DJF |
1000 PGK | 23.10592 DJF |
2000 PGK | 46.21183 DJF |
5000 PGK | 115.52958 DJF |
10000 PGK | 231.05916 DJF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
som kirgyzstan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đô la Belize
Krone Na Uy chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Shekel mới của Israel chuộc lại bảng lebanon
bảng thánh helena chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại nhân dân tệ
bảng Guernsey chuộc lại đô la đông caribe
GBP chuộc lại Zloty của Ba Lan
Kyat Myanma chuộc lại đô la Hồng Kông
Forint Hungary chuộc lại Rupee Seychellois
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.