1000 Peso Dominica chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang SBD theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = SI$0.12890 SBD
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.12890 SBD |
5 DOP | 0.64450 SBD |
10 DOP | 1.28900 SBD |
20 DOP | 2.57800 SBD |
50 DOP | 6.44500 SBD |
100 DOP | 12.89000 SBD |
250 DOP | 32.22500 SBD |
500 DOP | 64.45000 SBD |
1000 DOP | 128.90000 SBD |
2000 DOP | 257.80000 SBD |
5000 DOP | 644.50000 SBD |
10000 DOP | 1,289.00000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 7.75795 SBD |
5 DOP | 38.78976 SBD |
10 DOP | 77.57952 SBD |
20 DOP | 155.15904 SBD |
50 DOP | 387.89760 SBD |
100 DOP | 775.79519 SBD |
250 DOP | 1,939.48798 SBD |
500 DOP | 3,878.97595 SBD |
1000 DOP | 7,757.95190 SBD |
2000 DOP | 15,515.90380 SBD |
5000 DOP | 38,789.75950 SBD |
10000 DOP | 77,579.51901 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kina Papua New Guinea chuộc lại Manat Turkmenistan
Cedi Ghana chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Georgia Lari chuộc lại peso Philippine
Baht Thái chuộc lại Ariary Madagascar
Balboa Panama chuộc lại Rupee Sri Lanka
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Đài Loan mới
dinar Macedonia chuộc lại Rupee Seychellois
Georgia Lari chuộc lại Dalasi, Gambia
Quetzal Guatemala chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại dinar Tunisia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.