1000 Peso Dominica chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang UAH theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = ₴0.64972 UAH
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.64972 UAH |
5 DOP | 3.24860 UAH |
10 DOP | 6.49720 UAH |
20 DOP | 12.99440 UAH |
50 DOP | 32.48600 UAH |
100 DOP | 64.97200 UAH |
250 DOP | 162.43000 UAH |
500 DOP | 324.86000 UAH |
1000 DOP | 649.72000 UAH |
2000 DOP | 1,299.44000 UAH |
5000 DOP | 3,248.60000 UAH |
10000 DOP | 6,497.20000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 1.53912 UAH |
5 DOP | 7.69562 UAH |
10 DOP | 15.39125 UAH |
20 DOP | 30.78249 UAH |
50 DOP | 76.95623 UAH |
100 DOP | 153.91245 UAH |
250 DOP | 384.78114 UAH |
500 DOP | 769.56227 UAH |
1000 DOP | 1,539.12455 UAH |
2000 DOP | 3,078.24909 UAH |
5000 DOP | 7,695.62273 UAH |
10000 DOP | 15,391.24546 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Koruna Séc
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Brunei chuộc lại Đô la Canada
đô la đông caribe chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
dinar Macedonia chuộc lại Ngultrum Bhutan
GBP chuộc lại đô la
đồng rúp của Nga chuộc lại dinar Jordan
dinar Jordan chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Rupee Nepal chuộc lại kịch Armenia
Real Brazil chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.