1000 Dinar Algeria chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang MNT theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = ₮27.77456 MNT
06:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 27.77456 MNT |
5 DZD | 138.87280 MNT |
10 DZD | 277.74560 MNT |
20 DZD | 555.49120 MNT |
50 DZD | 1,388.72800 MNT |
100 DZD | 2,777.45600 MNT |
250 DZD | 6,943.64000 MNT |
500 DZD | 13,887.28000 MNT |
1000 DZD | 27,774.56000 MNT |
2000 DZD | 55,549.12000 MNT |
5000 DZD | 138,872.80000 MNT |
10000 DZD | 277,745.60000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.03600 MNT |
5 DZD | 0.18002 MNT |
10 DZD | 0.36004 MNT |
20 DZD | 0.72008 MNT |
50 DZD | 1.80021 MNT |
100 DZD | 3.60042 MNT |
250 DZD | 9.00104 MNT |
500 DZD | 18.00209 MNT |
1000 DZD | 36.00417 MNT |
2000 DZD | 72.00834 MNT |
5000 DZD | 180.02085 MNT |
10000 DZD | 360.04171 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kina Papua New Guinea chuộc lại dirham Ma-rốc
Birr Ethiopia chuộc lại Kina Papua New Guinea
dinar Macedonia chuộc lại Riel Campuchia
Birr Ethiopia chuộc lại Peso Dominica
Birr Ethiopia chuộc lại thắng
Đô la Canada chuộc lại dirham Ma-rốc
Dinar Kuwait chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Kuna Croatia chuộc lại Rial Oman
Đô la Brunei chuộc lại dinar Tunisia
Jersey Pound chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.