1000 Birr Ethiopia chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang KRW theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = ₩9.81285 KRW
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 9.81285 KRW |
5 ETB | 49.06425 KRW |
10 ETB | 98.12850 KRW |
20 ETB | 196.25700 KRW |
50 ETB | 490.64250 KRW |
100 ETB | 981.28500 KRW |
250 ETB | 2,453.21250 KRW |
500 ETB | 4,906.42500 KRW |
1000 ETB | 9,812.85000 KRW |
2000 ETB | 19,625.70000 KRW |
5000 ETB | 49,064.25000 KRW |
10000 ETB | 98,128.50000 KRW |
thắngchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.10191 KRW |
5 ETB | 0.50954 KRW |
10 ETB | 1.01907 KRW |
20 ETB | 2.03814 KRW |
50 ETB | 5.09536 KRW |
100 ETB | 10.19072 KRW |
250 ETB | 25.47680 KRW |
500 ETB | 50.95360 KRW |
1000 ETB | 101.90719 KRW |
2000 ETB | 203.81439 KRW |
5000 ETB | 509.53597 KRW |
10000 ETB | 1,019.07193 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat Turkmenistan chuộc lại Bảng Gibraltar
peso Philippine chuộc lại Manat của Azerbaijan
Rupee Nepal chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Metical Mozambique
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại som kirgyzstan
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Krone Na Uy
krona Iceland chuộc lại Cedi Ghana
tonga pa'anga chuộc lại Peso Chilê
GBP chuộc lại Quetzal Guatemala
Tenge Kazakhstan chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.