1000 Dinar Algeria chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang SBD theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = SI$0.06287 SBD
06:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.06287 SBD |
5 DZD | 0.31435 SBD |
10 DZD | 0.62870 SBD |
20 DZD | 1.25740 SBD |
50 DZD | 3.14350 SBD |
100 DZD | 6.28700 SBD |
250 DZD | 15.71750 SBD |
500 DZD | 31.43500 SBD |
1000 DZD | 62.87000 SBD |
2000 DZD | 125.74000 SBD |
5000 DZD | 314.35000 SBD |
10000 DZD | 628.70000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 15.90584 SBD |
5 DZD | 79.52919 SBD |
10 DZD | 159.05837 SBD |
20 DZD | 318.11675 SBD |
50 DZD | 795.29187 SBD |
100 DZD | 1,590.58374 SBD |
250 DZD | 3,976.45936 SBD |
500 DZD | 7,952.91872 SBD |
1000 DZD | 15,905.83744 SBD |
2000 DZD | 31,811.67488 SBD |
5000 DZD | 79,529.18721 SBD |
10000 DZD | 159,058.37442 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Birr Ethiopia chuộc lại đô la
Kíp Lào chuộc lại dinar Tunisia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại người Bolivia
goude Haiti chuộc lại Đô la Canada
Krone Đan Mạch chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đô la đông caribe chuộc lại ZMW
Zloty của Ba Lan chuộc lại Kíp Lào
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Riel Campuchia
Vatu Vanuatu chuộc lại Krona Thụy Điển
Shekel mới của Israel chuộc lại Vatu Vanuatu
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.