1000 Krone Đan Mạch chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DKK sang JPY theo tỷ giá thực tế
kr1.000 DKK = ¥23.03113 JPY
00:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Đan Mạchchuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DKK | 23.03113 JPY |
5 DKK | 115.15565 JPY |
10 DKK | 230.31130 JPY |
20 DKK | 460.62260 JPY |
50 DKK | 1,151.55650 JPY |
100 DKK | 2,303.11300 JPY |
250 DKK | 5,757.78250 JPY |
500 DKK | 11,515.56500 JPY |
1000 DKK | 23,031.13000 JPY |
2000 DKK | 46,062.26000 JPY |
5000 DKK | 115,155.65000 JPY |
10000 DKK | 230,311.30000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DKK | 0.04342 JPY |
5 DKK | 0.21710 JPY |
10 DKK | 0.43419 JPY |
20 DKK | 0.86839 JPY |
50 DKK | 2.17097 JPY |
100 DKK | 4.34195 JPY |
250 DKK | 10.85487 JPY |
500 DKK | 21.70975 JPY |
1000 DKK | 43.41949 JPY |
2000 DKK | 86.83899 JPY |
5000 DKK | 217.09747 JPY |
10000 DKK | 434.19494 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
som kirgyzstan chuộc lại Balboa Panama
Đô la Canada chuộc lại Đồng Peso Colombia
bảng Ai Cập chuộc lại Đồng franc Rwanda
đồng rúp của Nga chuộc lại Ringgit Malaysia
escudo cape verde chuộc lại Lek Albania
Rupee Pakistan chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
bảng lebanon chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đô la New Zealand chuộc lại đô la Úc
đô la jamaica chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.