1000 som kirgyzstan chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KGS sang PAB theo tỷ giá thực tế
Лв1.000 KGS = B/.0.01145 PAB
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
som kirgyzstanchuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 0.01145 PAB |
5 KGS | 0.05725 PAB |
10 KGS | 0.11450 PAB |
20 KGS | 0.22900 PAB |
50 KGS | 0.57250 PAB |
100 KGS | 1.14500 PAB |
250 KGS | 2.86250 PAB |
500 KGS | 5.72500 PAB |
1000 KGS | 11.45000 PAB |
2000 KGS | 22.90000 PAB |
5000 KGS | 57.25000 PAB |
10000 KGS | 114.50000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 87.33624 PAB |
5 KGS | 436.68122 PAB |
10 KGS | 873.36245 PAB |
20 KGS | 1,746.72489 PAB |
50 KGS | 4,366.81223 PAB |
100 KGS | 8,733.62445 PAB |
250 KGS | 21,834.06114 PAB |
500 KGS | 43,668.12227 PAB |
1000 KGS | 87,336.24454 PAB |
2000 KGS | 174,672.48908 PAB |
5000 KGS | 436,681.22271 PAB |
10000 KGS | 873,362.44541 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
đô la đông caribe chuộc lại Franc CFA Trung Phi
đô la jamaica chuộc lại lesotho
Krone Na Uy chuộc lại Dinar Bahrain
Cedi Ghana chuộc lại Đồng franc Rwanda
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Đô la Bermuda
Dalasi, Gambia chuộc lại pataca Ma Cao
hryvnia Ukraina chuộc lại Shilling Kenya
Rial Oman chuộc lại Đô la Suriname
Shekel mới của Israel chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.