1000 Cedi Ghana chuộc lại Đồng franc Rwanda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang RWF theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = R₣123.59829 RWF
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 123.59829 RWF |
5 GHS | 617.99145 RWF |
10 GHS | 1,235.98290 RWF |
20 GHS | 2,471.96580 RWF |
50 GHS | 6,179.91450 RWF |
100 GHS | 12,359.82900 RWF |
250 GHS | 30,899.57250 RWF |
500 GHS | 61,799.14500 RWF |
1000 GHS | 123,598.29000 RWF |
2000 GHS | 247,196.58000 RWF |
5000 GHS | 617,991.45000 RWF |
10000 GHS | 1,235,982.90000 RWF |
Đồng franc Rwandachuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.00809 RWF |
5 GHS | 0.04045 RWF |
10 GHS | 0.08091 RWF |
20 GHS | 0.16181 RWF |
50 GHS | 0.40454 RWF |
100 GHS | 0.80907 RWF |
250 GHS | 2.02268 RWF |
500 GHS | 4.04536 RWF |
1000 GHS | 8.09073 RWF |
2000 GHS | 16.18145 RWF |
5000 GHS | 40.45363 RWF |
10000 GHS | 80.90727 RWF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Fiji chuộc lại Đồng Peso Colombia
lesotho chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đô la Liberia chuộc lại đô la đông caribe
Franc Guinea chuộc lại Ariary Madagascar
thắng chuộc lại Krona Thụy Điển
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại som kirgyzstan
Rial Qatar chuộc lại Baht Thái
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Kuna Croatia chuộc lại Manat của Azerbaijan
Kuna Croatia chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.