1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại som kirgyzstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang KGS theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = Лв109.10661 KGS
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 109.10661 KGS |
5 CHF | 545.53305 KGS |
10 CHF | 1,091.06610 KGS |
20 CHF | 2,182.13220 KGS |
50 CHF | 5,455.33050 KGS |
100 CHF | 10,910.66100 KGS |
250 CHF | 27,276.65250 KGS |
500 CHF | 54,553.30500 KGS |
1000 CHF | 109,106.61000 KGS |
2000 CHF | 218,213.22000 KGS |
5000 CHF | 545,533.05000 KGS |
10000 CHF | 1,091,066.10000 KGS |
som kirgyzstanchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.00917 KGS |
5 CHF | 0.04583 KGS |
10 CHF | 0.09165 KGS |
20 CHF | 0.18331 KGS |
50 CHF | 0.45827 KGS |
100 CHF | 0.91653 KGS |
250 CHF | 2.29134 KGS |
500 CHF | 4.58267 KGS |
1000 CHF | 9.16535 KGS |
2000 CHF | 18.33070 KGS |
5000 CHF | 45.82674 KGS |
10000 CHF | 91.65348 KGS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại Đô la Brunei
đô la đông caribe chuộc lại Shilling Uganda
taka bangladesh chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Peso Dominica chuộc lại Shilling Kenya
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Riel Campuchia
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Baht Thái
Rafia Maldives chuộc lại đô la Hồng Kông
Forint Hungary chuộc lại người Bolivia
Franc Guinea chuộc lại Lempira Honduras
đô la Hồng Kông chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.