1000 taka bangladesh chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang XAF theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = FCFA4.62404 XAF
18:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 4.62404 XAF |
5 BDT | 23.12020 XAF |
10 BDT | 46.24040 XAF |
20 BDT | 92.48080 XAF |
50 BDT | 231.20200 XAF |
100 BDT | 462.40400 XAF |
250 BDT | 1,156.01000 XAF |
500 BDT | 2,312.02000 XAF |
1000 BDT | 4,624.04000 XAF |
2000 BDT | 9,248.08000 XAF |
5000 BDT | 23,120.20000 XAF |
10000 BDT | 46,240.40000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.21626 XAF |
5 BDT | 1.08131 XAF |
10 BDT | 2.16261 XAF |
20 BDT | 4.32522 XAF |
50 BDT | 10.81306 XAF |
100 BDT | 21.62611 XAF |
250 BDT | 54.06528 XAF |
500 BDT | 108.13055 XAF |
1000 BDT | 216.26111 XAF |
2000 BDT | 432.52221 XAF |
5000 BDT | 1,081.30553 XAF |
10000 BDT | 2,162.61105 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ngultrum Bhutan chuộc lại Manat Turkmenistan
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Guyana
dinar Jordan chuộc lại Guarani, Paraguay
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Forint Hungary
Đô la Namibia chuộc lại lesotho
Đồng Peso Colombia chuộc lại Georgia Lari
Balboa Panama chuộc lại Shekel mới của Israel
đồng rupee Mauritius chuộc lại taka bangladesh
Lilangeni Swaziland chuộc lại Vatu Vanuatu
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.